lủng ca lủng củng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không trôi chảy, không mạch lạc: Diễn đạt ý tưởng, lời nói hoặc hành động một cách rời rạc, thiếu logic, khiến người nghe khó hiểu hoặc khó theo dõi.
- Không suôn sẻ, vụng về: Chỉ một quá trình, công việc diễn ra không thuận lợi, gặp nhiều vấn đề vụn vặt, trục trặc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bài phát biểu của anh ấy nghe rất lủng ca lủng củng, không rõ trọng tâm. (Bài phát biểu của anh ấy nghe rất không mạch lạc, không rõ trọng tâm.)
- Công việc triển khai lủng ca lủng củng vì thiếu sự phối hợp giữa các phòng ban. (Công việc triển khai không suôn sẻ vì thiếu sự phối hợp giữa các phòng ban.)
- Đừng giải thích lủng ca lủng củng như vậy, hãy nói thẳng vào vấn đề đi. (Đừng giải thích rời rạc, không rõ ràng như vậy, hãy nói thẳng vào vấn đề đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để phê bình gián tiếp: Thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá, nhận xét một cách tế nhị về sự thiếu chuyên nghiệp hoặc thiếu chuẩn bị.
- Kế hoạch trình bày còn lủng ca lủng củng, cần chỉnh sửa lại cho chặt chẽ hơn. (Kế hoạch trình bày còn chưa mạch lạc, cần chỉnh sửa lại cho chặt chẽ hơn.)
Biến thể và từ gần giống
- Lủng củng (tính từ): Là dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "lủng ca lủng củng". Đây là từ gốc, còn "lủng ca lủng củng" là biến thể nhấn mạnh.
- Câu chuyện kể lủng củng, nghe không hiểu gì cả. (Câu chuyện kể rời rạc, nghe không hiểu gì cả.)
Từ đồng nghĩa
- Rời rạc: Thiếu sự liên kết, gắn bó chặt chẽ giữa các phần.
- Lộn xộn: Không có trật tự, không theo một trình tự hợp lý.
- Vụn vặt: Gồm nhiều chi tiết nhỏ, tản mạn, không tập trung.
Từ trái nghĩa
- Mạch lạc: Rõ ràng, có logic, dễ hiểu.
- Trôi chảy: Diễn ra một cách thuận lợi, không vướng mắc.
- Suôn sẻ: Thuận lợi, không gặp trở ngại.
Thành ngữ liên quan
- Ăn nói lủng củng: (Thành ngữ) Chỉ cách nói chuyện không rõ ràng, lý lẽ không vững vàng.
- Cậu ấy ăn nói lủng củng trước đám đông nên chẳng thuyết phục được ai. (Cậu ấy nói chuyện không rõ ràng trước đám đông nên chẳng thuyết phục được ai.)
- Nh. Lá»§ng cá»§ng.